Order
Một đơn hàng của khách.
Trường
| Trường | Kiểu | Mô tả | Từ phiên bản |
|---|---|---|---|
id |
string |
Mã đơn hàng. | 1.0 |
code |
string |
Mã đơn hàng hiển thị cho khách, ví dụ ORD-260905-00005. Được máy chủ dựng từ số thứ tự của đơn và định dạng mã của gian hàng, nên sẽ thay đổi nếu chủ gian hàng đổi định dạng. Dùng để hiển thị và tìm kiếm, không dùng làm khoá. | 2.0 |
order_number removed |
string |
Gỡ bỏ ở bản 2.0, thay bằng code. Đơn hàng không còn lưu chuỗi hiển thị: máy chủ dựng mã hiển thị từ số thứ tự nội bộ và định dạng của gian hàng trên mỗi lần đọc, nên tên trường đổi để phản ánh đúng đó không phải một định danh cố định. |
1.0 |
order_status |
string |
Trạng thái đơn hàng. | 1.0 |
total_amount |
integer |
Tổng tiền đơn hàng, đơn vị đồng. | 1.0 |
placed_at |
string |
Thời điểm đặt hàng (UTC, dạng ISO). | 1.0 |
items |
OrderItem[] |
Các dòng hàng; chỉ có ở trang chi tiết đơn. | 1.0 |
Mã đầy đủ
In ra mọi trường của Order. Đổi order thành tên biến thật của trang bạn đang viết — xem mục Xuất hiện ở bên dưới.
{% comment %} Đối tượng Order {% endcomment %}
{{ order.id }}
{{ order.code }}
{{ order.order_number }}
{{ order.order_status }}
{{ order.total_amount | money }}
{{ order.placed_at | date_vi }}
{% for order_item in order.items %}
{{ order_item.product_title }}
{{ order_item.variant_title }}
{{ order_item.quantity }}
{{ order_item.unit_price | money }}
{% endfor %}
Xuất hiện ở
Những trang dưới đây nhận sẵn một biến mang kiểu Order.
| Trang | Biến | Kiểu |
|---|---|---|
account/profile |
orders |
Order[] |
account/order-list |
orders |
Order[] |
account/order-detail |
order |
Order |