Đối tượng dữ liệu
Trang này mô tả hình dạng thật của dữ liệu mà máy chủ truyền vào giao diện.
Ba quy ước xuyên suốt
Tiền là số nguyên, đơn vị đồng. product.price bằng 1234567 nghĩa là
1.234.567 ₫. Luôn hiển thị qua bộ lọc money:
{{ product.price | money }}
Ngày giờ lưu theo giờ UTC, dạng chuỗi ISO. Dùng bộ lọc date_vi để hiển
thị theo định dạng Việt Nam:
{{ article.published_at | date_vi }}
Trường url có thể là null. Sản phẩm, danh mục, bộ sưu tập, trang nội
dung và bài viết đều có url riêng, nhưng mục chưa được gán đường dẫn sẽ trả
về null. Xem URL & điều hướng để biết cách xử lý.
Danh sách
| Mục | Mô tả |
|---|---|
Product |
Một sản phẩm trong cửa hàng. |
Variant |
Một phiên bản của sản phẩm (màu, dung lượng…). Giỏ hàng làm việc theo phiên bản. |
Image |
Một ảnh trong thư viện ảnh sản phẩm. |
CategoryNode |
Một nút trong cây danh mục của mega menu (biến toàn cục category_tree). |
HomeBox |
Một khối sản phẩm theo danh mục ở trang chủ (biến toàn cục home_boxes). |
CategoryFilterPanel |
Cấu hình bảng lọc đặt phía trên lưới sản phẩm của trang danh mục (biến filters). |
FilterBrand |
Một hãng trong bảng lọc. |
FilterAttribute |
Một nhóm thuộc tính trong bảng lọc. |
FilterAttributeOption |
Một giá trị chọn được của thuộc tính lọc. |
FilterPriceBucket |
Một khoảng giá đặt sẵn trong bảng lọc. |
Category |
Một danh mục sản phẩm. |
Collection |
Một bộ sưu tập sản phẩm. |
Brand |
Thương hiệu của sản phẩm. |
Breadcrumb |
Một mắt xích trong đường dẫn phân cấp danh mục. |
AttributeGroup |
Một nhóm thông số kỹ thuật của sản phẩm. |
AttributeItem |
Một dòng thông số kỹ thuật. |
PaymentResult |
Kết quả một lượt thanh toán qua cổng, như trang /thanh-toan/ket-qua nhìn thấy. Đây là BÁO CÁO, không phải quyết toán: IPN máy-chủ-tới-máy-chủ mới là nguồn quyết định. |
Cart |
Giỏ hàng hiện tại của khách. |
CartItem |
Một dòng hàng trong giỏ. |
CartQuote |
Bảng tính tiền của giỏ hàng, do máy chủ tính. |
Customer |
Khách hàng đang đăng nhập. |
Address |
Một địa chỉ giao hàng đã lưu. |
Order |
Một đơn hàng của khách. |
OrderItem |
Một dòng hàng trong đơn. |
Article |
Một bài viết trong mục tin tức. |
ArticleSection |
Một khối bài viết theo chuyên mục ở trang tin tức. |
ArticleCategory |
Chuyên mục bài viết. |
Page |
Một trang nội dung tĩnh. |
Review |
Một đánh giá đã được duyệt. |
Contact |
MỘT tin nhắn khách để lại qua biểu mẫu hỗ trợ. Không phải hội thoại — từ 1.1 không còn lịch sử trao đổi. |
ContactAttachment |
Một tệp khách đính kèm khi gửi tin nhắn (ảnh hoặc PDF, tối đa 5 tệp). |
Banner |
Một banner quảng cáo trên trang chủ. |
Promotion |
Một khuyến mãi đang áp dụng cho sản phẩm. |
FlashSale |
Một đợt giảm giá chớp nhoáng. |
FlashDeal |
Thông tin giảm giá chớp nhoáng gắn kèm một sản phẩm. |
Warehouse |
Một kho hàng, dùng cho bộ lọc tồn kho. |
StoreSettings |
Thông tin chung của cửa hàng. |
StoreSocial |
Liên kết mạng xã hội của cửa hàng. |
MenuItem |
Một mục trong menu điều hướng. |
PointEntry |
Một dòng biến động điểm thưởng. |
Coupon |
Một mã giảm giá khách đang có. |
ProductView |
Một lượt xem sản phẩm gần đây của khách. |
SavedProduct |
Một sản phẩm khách đã lưu vào danh sách yêu thích. |